Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 体 - ÂM HÁN VIỆT: THỂ

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 人 Nhân (Nhân)
Số nét 7 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt THỂ

Âm Nhật (Onyomi)

タイ, テイ

Âm Nhật (Kunyomi)

からだ

Ý nghĩa chữ Hán 体

Thân thể, cơ thể

Từ ghép thông dụng chứa chữ 体

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
体質たいしつThể chất, thể trạngN1-PART10
正体しょうたいBản chất thậtN1-PART11
物体ぶったいVẬt thểN1-PART16
サポート体制サポートたいせいChế độ hậu mãiN1-PART2
死体したいThi thểN1-PART22

Câu hỏi thường gặp về chữ 体 (THỂ)

Chữ Hán 体 (THỂ) viết như thế nào? +

Chữ 体 (THỂ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 体 (THỂ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 体 là タイ, テイ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là からだ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 体 (THỂ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 体 (THỂ) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây