Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 細 - ÂM HÁN VIỆT: TẾ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 冖 Mịch (Mịch)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TẾ

Âm Nhật (Onyomi)

サイ

Âm Nhật (Kunyomi)

ほそい,こまかい

Ý nghĩa chữ Hán 細

Chi tiết, gầy, tỉ mỉ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 細

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
零細企業れいさいきぎょうDoanh nghiệp nhỉN1-PART11
心細いこころぼそいCô đơnN1-PART13
繊細せんさいTinh tế, tinh viN1-PART5
細かいこまかいNhỏ, chi tiếtN4-PART7
細いほそいThon dài, mảnh maiN5-PART14

Câu hỏi thường gặp về chữ 細 (TẾ)

Chữ Hán 細 (TẾ) viết như thế nào? +

Chữ 細 (TẾ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 細 (TẾ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 細 là サイ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là ほそい,こまかい. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 細 (TẾ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 細 (TẾ) thuộc bộ thủ 冖 Mịch và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây