Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 集 - ÂM HÁN VIỆT: TẬP

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 隹 Chuy (Chuy)
Số nét 12 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt TẬP

Âm Nhật (Onyomi)

シュウ

Âm Nhật (Kunyomi)

あつ(まる)あつ(める)

Ý nghĩa chữ Hán 集

Tụ tập, tập hợp

Từ ghép thông dụng chứa chữ 集

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
集客しゅうきゃくThu hút khách hàng, tập trung khách hàngN1-PART1
学生街:学生が集まる街がくせいがい:がくせいがあつまるまちPhố sinh viênN1-PART6
集中しゅうちゅうTập TrungN2-PART10
集合するしゅうごうするTập hợpN2-PART11
募集ぼしゅうTuyển dụngN2-PART17

Câu hỏi thường gặp về chữ 集 (TẬP)

Chữ Hán 集 (TẬP) viết như thế nào? +

Chữ 集 (TẬP) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 集 (TẬP) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 集 là シュウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là あつ(まる)あつ(める). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 集 (TẬP) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 集 (TẬP) thuộc bộ thủ 隹 Chuy và gồm tổng cộng 12 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây