Cách viết chữ Hán 早 - âm Hán Việt: tảo
N4
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
— Chưa rõ (Chưa rõ)
Số nét
Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT
N4
Âm Hán Việt
TẢO
Âm Nhật (onyomi)
ソウ, サッ
Âm Nhật (kunyomi)
はや(い)はや(まる)はや(める)
Ý nghĩa chữ Hán 早
Nhanh, sớm,vội vãLàm cho nhanh
Từ ghép thông dụng chứa chữ 早
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 早朝 | そうちょう 🔊 | Sáng sớm 💡 Mẹo nhớTừ [ 早朝 ] (そうちょう) mang ý nghĩa: Sáng sớm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART10 |
| 一刻も早く:少しでも早く | いっこくもはやく:すこしでもはやく 🔊 | Sớm hết mức có thể 💡 Mẹo nhớTừ [ 一刻も早く:少しでも早く ] (いっこくもはやく:すこしでもはやく) mang ý nghĩa: Sớm hết mức có thể. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART16 |
| 早咲き | はやざき 🔊 | Nở sớm 💡 Mẹo nhớTừ [ 早咲き ] (はやざき) mang ý nghĩa: Nở sớm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART5 |
| 早速 | さっそく 🔊 | Ngay lập tức 💡 Mẹo nhớTừ [ 早速 ] (さっそく) mang ý nghĩa: Ngay lập tức. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N2-PART23 |
| 早退する | そうたいする 🔊 | Về sớm 💡 Mẹo nhớTừ [ 早退する ] (そうたいする) mang ý nghĩa: Về sớm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N2-PART3 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 早 (tảo)
Chữ Hán 早 (TẢO) viết như thế nào? +
Chữ 早 (TẢO) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 早 (TẢO) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 早 là ソウ, サッ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là はや(い)はや(まる)はや(める). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 早 (TẢO) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 早 (TẢO) thuộc bộ thủ — Chưa rõ và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.