Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 再 - ÂM HÁN VIỆT: TÁI

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 一 Nhất (Nhất)
Số nét 6 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TÁI

Âm Nhật (Onyomi)

サイ, サ

Âm Nhật (Kunyomi)

ふたたび

Ý nghĩa chữ Hán 再

Lại

Từ ghép thông dụng chứa chữ 再

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
再現(する)さいげん(する)Tái hiện, dựng lại, tái sản xuấtN1-PART1
再婚(する)さいこん(する)Tái hônN1-PART16
再編成さいへんせいTái tổ chứcN1-PART3
再三さいさんDăm ba bận, ba lầnN1-PART4
再開(する)さいかい(する)Mở lạiN1-PART5

Câu hỏi thường gặp về chữ 再 (TÁI)

Chữ Hán 再 (TÁI) viết như thế nào? +

Chữ 再 (TÁI) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 再 (TÁI) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 再 là サイ, サ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là ふたたび. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 再 (TÁI) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 再 (TÁI) thuộc bộ thủ 一 Nhất và gồm tổng cộng 6 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây