Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 使 - ÂM HÁN VIỆT: SỬ,SỨ

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 人 Nhân (Nhân)
Số nét 8 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt SỬ,SỨ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

つか(う)

Ý nghĩa chữ Hán 使

Dùng, sử dụng

Từ ghép thông dụng chứa chữ 使

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
使い道つかいみちCách sử dụng, mục đích dùngN1-PART11
湯水のごとく使うゆみずのごとくつかうXài như nướcN1-PART18
魔法使いまほうつかいPhù thủyN1-PART5
使用するしようするSử dụngN2-PART10
使用しようSử dụngN2-PART20

Câu hỏi thường gặp về chữ 使 (SỬ,SỨ)

Chữ Hán 使 (SỬ,SỨ) viết như thế nào? +

Chữ 使 (SỬ,SỨ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 使 (SỬ,SỨ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 使 là シ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là つか(う). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 使 (SỬ,SỨ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 使 (SỬ,SỨ) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 8 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây