Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 産 - ÂM HÁN VIỆT: SẢN

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 立 Lập (Lập)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt SẢN

Âm Nhật (Onyomi)

サン

Âm Nhật (Kunyomi)

う(む)う(まれる)

Ý nghĩa chữ Hán 産

Sinh ra, sản xuất

Từ ghép thông dụng chứa chữ 産

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
国産こくさんSản phẩm trong nướcN1-PART10
生産ラインせいさんラインDây truyền sản xuấtN1-PART12
倒産とうさんPhá sảnN1-PART13
財産ざいさんTài sảnN1-PART14
出産しゅっさんSinh đẻ, sinh sảnN1-PART16

Câu hỏi thường gặp về chữ 産 (SẢN)

Chữ Hán 産 (SẢN) viết như thế nào? +

Chữ 産 (SẢN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 産 (SẢN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 産 là サン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là う(む)う(まれる). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 産 (SẢN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 産 (SẢN) thuộc bộ thủ 立 Lập và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây