CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 色 - ÂM HÁN VIỆT: SẮC
N4
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
色 Sắc (Sắc)
Số nét
6 nét
Cấp độ JLPT
N4
Âm Hán Việt
SẮC
Âm Nhật (Onyomi)
ショク, シキ
Âm Nhật (Kunyomi)
いろ
Ý nghĩa chữ Hán 色
Màu sắc
Từ ghép thông dụng chứa chữ 色
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 目の色が変わる | めのいろがかわる | Mắt long lên khi giận giữ | N1-PART18 |
| 顔色が悪い | かおいろがわるい | Sắc mặt xấu | N2-PART7 |
| 目立つ色 | めだついろ | Màu nổi | N3-PART15 |
| 黄色い線の内側まで下がる | きいろいせんのうちがわまでさがる | Lùi vào bên trong đường màu vàng | N3-PART35 |
| ジーンズの色が落ちる | ジーンズのいろがおちる | Quần Jean phai màu | N3-PART5 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 色 (SẮC)
Chữ Hán 色 (SẮC) viết như thế nào? +
Chữ 色 (SẮC) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 色 (SẮC) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 色 là ショク, シキ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là いろ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 色 (SẮC) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 色 (SẮC) thuộc bộ thủ 色 Sắc và gồm tổng cộng 6 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.