Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 帰 - ÂM HÁN VIỆT: QUY

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 頁 Hiệt (Hiệt)
Số nét 10 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt QUY

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

かえ(る) かえ(す)

Ý nghĩa chữ Hán 帰

Về, về nhà

Từ ghép thông dụng chứa chữ 帰

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
日帰りひがえりĐi về trong ngàyN1-PART10
帰宅きたくVề nhàN1-PART11
復帰ふっきTrở lại, quay vềN1-PART12
帰国(する)きこく(する)Về nướcN1-PART15
帰還(する)きかん(する)Trở về, hồi hươngN1-PART17

Câu hỏi thường gặp về chữ 帰 (QUY)

Chữ Hán 帰 (QUY) viết như thế nào? +

Chữ 帰 (QUY) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 帰 (QUY) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 帰 là キ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là かえ(る) かえ(す). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 帰 (QUY) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 帰 (QUY) thuộc bộ thủ 頁 Hiệt và gồm tổng cộng 10 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây