Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 関 - ÂM HÁN VIỆT: QUAN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 門 Môn (Môn)
Số nét 14 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt QUAN

Âm Nhật (Onyomi)

カン

Âm Nhật (Kunyomi)

せき, かかわる

Ý nghĩa chữ Hán 関

Quan hệ, liên quan

Từ ghép thông dụng chứa chữ 関

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
(関係を)築く(かんけいを)きずくTạo, xây dựngN1-PART16
無関係むかんけいKhông liên quanN2-PART15
関わるかかわるLiên quan, vềN2-PART18
関心かんしんSự quan tâmN2-PART19
コンピューター関係の仕事コンピューターかんけいのしごとCông việc liên quan đến máy tínhN2-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 関 (QUAN)

Chữ Hán 関 (QUAN) viết như thế nào? +

Chữ 関 (QUAN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 関 (QUAN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 関 là カン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là せき, かかわる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 関 (QUAN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 関 (QUAN) thuộc bộ thủ 門 Môn và gồm tổng cộng 14 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây