CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 放 - ÂM HÁN VIỆT: PHÓNG
N3
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
方 Phương (Phương)
Số nét
8 nét
Cấp độ JLPT
N3
Âm Hán Việt
PHÓNG
Âm Nhật (Onyomi)
ホウ
Âm Nhật (Kunyomi)
はなす, ほうる
Ý nghĩa chữ Hán 放
Thả, buông tay, rời tay
Từ ghép thông dụng chứa chữ 放
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 放 (PHÓNG)
Chữ Hán 放 (PHÓNG) viết như thế nào? +
Chữ 放 (PHÓNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 放 (PHÓNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 放 là ホウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là はなす, ほうる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 放 (PHÓNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 放 (PHÓNG) thuộc bộ thủ 方 Phương và gồm tổng cộng 8 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.