Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 放 - ÂM HÁN VIỆT: PHÓNG

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 方 Phương (Phương)
Số nét 8 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt PHÓNG

Âm Nhật (Onyomi)

ホウ

Âm Nhật (Kunyomi)

はなす, ほうる

Ý nghĩa chữ Hán 放

Thả, buông tay, rời tay

Từ ghép thông dụng chứa chữ 放

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
放置(する)ほうち(する)Để lại, rời khỏiN1-PART10
食べ放題たべほうだいĂn BuffetN1-PART14
解放かいほうGiải phòngN1-PART21
放っておくほうっておくĐể bỏ đi như nó có, lờ điN1-PART9
放るほうるVứt bỏ, mặc kệN2-PART17

Câu hỏi thường gặp về chữ 放 (PHÓNG)

Chữ Hán 放 (PHÓNG) viết như thế nào? +

Chữ 放 (PHÓNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 放 (PHÓNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 放 là ホウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là はなす, ほうる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 放 (PHÓNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 放 (PHÓNG) thuộc bộ thủ 方 Phương và gồm tổng cộng 8 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây