Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 飛 - ÂM HÁN VIỆT: PHI

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 非 Phi (Phi)
Số nét 9 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt PHI

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

とぶとばす

Ý nghĩa chữ Hán 飛

Baylàm cho bay

Từ ghép thông dụng chứa chữ 飛

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
飛び込みとびこみNhảy vàoN1-PART11
飛躍的にひやくてきにĐáng kể, tiến triển, nhảy vọtN1-PART12
アクロバット飛行アクロバットひこうNhào lộn trên khôngN1-PART14
飛ぶとぶBayN2-PART13
飛び上がるとびあがるBay lên, nhảy lênN2-PART21

Câu hỏi thường gặp về chữ 飛 (PHI)

Chữ Hán 飛 (PHI) viết như thế nào? +

Chữ 飛 (PHI) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 飛 (PHI) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 飛 là ヒ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là とぶとばす. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 飛 (PHI) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 飛 (PHI) thuộc bộ thủ 非 Phi và gồm tổng cộng 9 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây