Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 験 - ÂM HÁN VIỆT: NGHIỆM

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 馬 Mã (Mã)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt NGHIỆM

Âm Nhật (Onyomi)

ケン, ゲン

Âm Nhật (Kunyomi)

-

Ý nghĩa chữ Hán 験

Bài thi, hiệu lực

Từ ghép thông dụng chứa chữ 験

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
(試験に)落ちる(しけんに)おちるThi trượtN1-PART18
体験たいけんThử nghiệmN2-PART21
経験を問わないけいけんをとわないKhông yêu câu kinh nghiệmN2-PART3
受験するじゅけんするDự thiN3-PART21
試験で問われるしけんでとわれるĐược hỏi trong kỳ thiN3-PART22

Câu hỏi thường gặp về chữ 験 (NGHIỆM)

Chữ Hán 験 (NGHIỆM) viết như thế nào? +

Chữ 験 (NGHIỆM) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 験 (NGHIỆM) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 験 là ケン, ゲン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là -. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 験 (NGHIỆM) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 験 (NGHIỆM) thuộc bộ thủ 馬 Mã và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây