Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 美 - ÂM HÁN VIỆT: MỸ,MĨ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 羊 Dương (Dương)
Số nét 9 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt MỸ,MĨ

Âm Nhật (Onyomi)

ビ, ミ

Âm Nhật (Kunyomi)

うつくしい

Ý nghĩa chữ Hán 美

Đẹp

Từ ghép thông dụng chứa chữ 美

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
美談びだんCâu chuyện ấn tượng, giai thoạiN1-PART17
美術品びじゅつひんSản phẩm, tác phẩm nghệ thuậtN1-PART21
美人びじんMỹ nhân, người đẹpN3-PART26
美術館びじゅつかんBảo tàng mỹ thuậtN4-PART12
美しいうつくしいĐẹpN4-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 美 (MỸ,MĨ)

Chữ Hán 美 (MỸ,MĨ) viết như thế nào? +

Chữ 美 (MỸ,MĨ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 美 (MỸ,MĨ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 美 là ビ, ミ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là うつくしい. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 美 (MỸ,MĨ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 美 (MỸ,MĨ) thuộc bộ thủ 羊 Dương và gồm tổng cộng 9 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây