Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 鳴 - ÂM HÁN VIỆT: MINH

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 口 Khẩu (Khẩu)
Số nét 14 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt MINH

Âm Nhật (Onyomi)

メイ

Âm Nhật (Kunyomi)

なく, なる, ならす

Ý nghĩa chữ Hán 鳴

Kêu, hót, rung (Chuông)

Từ ghép thông dụng chứa chữ 鳴

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
怒鳴るどなるGào, thétN1-PART10
悲鳴ひめいTiếng than khócN1-PART5
突然電話が鳴ったとつぜんでんわがなったĐột nhiên điện thoại reoN3-PART30
鳴るなるKêu, hótN4-PART11
鳴くなくKêu, hót, húN5-PART12

Câu hỏi thường gặp về chữ 鳴 (MINH)

Chữ Hán 鳴 (MINH) viết như thế nào? +

Chữ 鳴 (MINH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 鳴 (MINH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 鳴 là メイ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là なく, なる, ならす. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 鳴 (MINH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 鳴 (MINH) thuộc bộ thủ 口 Khẩu và gồm tổng cộng 14 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây