Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 末 - ÂM HÁN VIỆT: MẠT

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 丿 Phiệt (Phiệt)
Số nét 5 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt MẠT

Âm Nhật (Onyomi)

マツ, バツ

Âm Nhật (Kunyomi)

すえ

Ý nghĩa chữ Hán 末

Cuối

Từ ghép thông dụng chứa chữ 末

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
(週末を)つぶす(しゅうまつを)つぶすGiết thời gianN1-PART12
年末ねんまつCuối nămN1-PART18
末の~:一番下の~すえの~:いちばんしたの~Út: ~ Nhỏ tuổi nhấtN1-PART6
粗末なそまつなSự thô kệch, thấp kémN2-PART6
末っ子すえっこCon útN3-PART25

Câu hỏi thường gặp về chữ 末 (MẠT)

Chữ Hán 末 (MẠT) viết như thế nào? +

Chữ 末 (MẠT) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 末 (MẠT) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 末 là マツ, バツ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là すえ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 末 (MẠT) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 末 (MẠT) thuộc bộ thủ 丿 Phiệt và gồm tổng cộng 5 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây