Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 良 - ÂM HÁN VIỆT: LƯƠNG

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 干 Can (Can)
Số nét 7 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt LƯƠNG

Âm Nhật (Onyomi)

リョウ

Âm Nhật (Kunyomi)

よい

Ý nghĩa chữ Hán 良

Tốt

Từ ghép thông dụng chứa chữ 良

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
まずい:良くないまずい:よくないDở: Không tốtN1-PART10
不良品ふりょうひんSản phẩm bị lỗiN1-PART11
良心りょうしんLương tâmN1-PART17
良質りょうしつChất lượng tốtN1-PART22
田中さんと仲良しだたなかさんとなかよしだCó quan hệ tốt với anh TanakaN3-PART13

Câu hỏi thường gặp về chữ 良 (LƯƠNG)

Chữ Hán 良 (LƯƠNG) viết như thế nào? +

Chữ 良 (LƯƠNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 良 (LƯƠNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 良 là リョウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là よい. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 良 (LƯƠNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 良 (LƯƠNG) thuộc bộ thủ 干 Can và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây