Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 労 - ÂM HÁN VIỆT: LAO

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 力 Lực (Lực)
Số nét 7 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt LAO

Âm Nhật (Onyomi)

ロウ

Âm Nhật (Kunyomi)

ろうする

Ý nghĩa chữ Hán 労

Lao động

Từ ghép thông dụng chứa chữ 労

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
苦労(する)くろう(する)Khổ cựcN1-PART16
労働者ろうどうしゃNgười lao độngN1-PART2
一苦労ひとくろうVất vả, khổ nhọcN1-PART5
苦労くろうKhổ, vất vảN2-PART16
ご苦労さま、お疲れ様。ごくろうさま、おつかれさま。Cảm ơn đã vất vảN3-PART25

Câu hỏi thường gặp về chữ 労 (LAO)

Chữ Hán 労 (LAO) viết như thế nào? +

Chữ 労 (LAO) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 労 (LAO) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 労 là ロウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là ろうする. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 労 (LAO) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 労 (LAO) thuộc bộ thủ 力 Lực và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây