Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 落 - ÂM HÁN VIỆT: LẠC

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 艹 Thảo (Thảo)
Số nét 12 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt LẠC

Âm Nhật (Onyomi)

ラク

Âm Nhật (Kunyomi)

おちる

Ý nghĩa chữ Hán 落

Rơi, rớt

Từ ghép thông dụng chứa chữ 落

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
落ち込むおちこむBuồn bã, suy sụpN1-PART12
墜落(する)ついらくするRơi (máy bay)N1-PART14
落書きらくがきViết bậyN1-PART16
(試験に)落ちる(しけんに)おちるThi trượtN1-PART18
転落(する)てんらく(する)Rớt xuống, giáng chứcN1-PART22

Câu hỏi thường gặp về chữ 落 (LẠC)

Chữ Hán 落 (LẠC) viết như thế nào? +

Chữ 落 (LẠC) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 落 (LẠC) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 落 là ラク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là おちる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 落 (LẠC) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 落 (LẠC) thuộc bộ thủ 艹 Thảo và gồm tổng cộng 12 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây