CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 客 - ÂM HÁN VIỆT: KHÁCH
N3
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
— Chưa rõ (Chưa rõ)
Số nét
Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT
N3
Âm Hán Việt
KHÁCH
Âm Nhật (Onyomi)
キャク, カク
Âm Nhật (Kunyomi)
Ý nghĩa chữ Hán 客
Khách hàng
Từ ghép thông dụng chứa chữ 客
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 集客 | しゅうきゃく 🔊 | Thu hút khách hàng, tập trung khách hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 集客 ] (しゅうきゃく) mang ý nghĩa: Thu hút khách hàng, tập trung khách hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART1 |
| 顧客 | こきゃく 🔊 | Khách hàng 💡 Mẹo nhớTừ [ 顧客 ] (こきゃく) mang ý nghĩa: Khách hàng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART10 |
| 観客 | かんきゃく 🔊 | Quan khách, người xem 💡 Mẹo nhớTừ [ 観客 ] (かんきゃく) mang ý nghĩa: Quan khách, người xem. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART16 |
| ほかの客に迷惑をかける | ほかのきゃくにめいわくをかける 🔊 | Làm phiền người khách khác 💡 Mẹo nhớTừ [ ほかの客に迷惑をかける ] (ほかのきゃくにめいわくをかける) mang ý nghĩa: Làm phiền người khách khác. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N3-PART18 |
| 客を出迎える | きゃくをでむかえる 🔊 | Đón tiếp khách 💡 Mẹo nhớTừ [ 客を出迎える ] (きゃくをでむかえる) mang ý nghĩa: Đón tiếp khách. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N3-PART33 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 客 (KHÁCH)
Chữ Hán 客 (KHÁCH) viết như thế nào? +
Chữ 客 (KHÁCH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 客 (KHÁCH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 客 là キャク, カク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là . Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 客 (KHÁCH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 客 (KHÁCH) thuộc bộ thủ — Chưa rõ và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.