Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 有 - ÂM HÁN VIỆT: HỮU

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 肉 Nhục (Nhục)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt HỮU

Âm Nhật (Onyomi)

ユウ, ウ

Âm Nhật (Kunyomi)

あ(る)

Ý nghĩa chữ Hán 有

Có (sở hữu), tồn tại

Từ ghép thông dụng chứa chữ 有

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
私有地しゆうちĐất tưN1-PART21
有罪ゆうざいCó tội, tội lỗiN1-PART22
有効ゆうこうHiệu lực, có giá trịN1-PART4
有利なゆうりなCó lợiN1-PART7
有り難いありがたいBiết ơn, cảm kíchN2-PART19

Câu hỏi thường gặp về chữ 有 (HỮU)

Chữ Hán 有 (HỮU) viết như thế nào? +

Chữ 有 (HỮU) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 有 (HỮU) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 有 là ユウ, ウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là あ(る). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 有 (HỮU) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 有 (HỮU) thuộc bộ thủ 肉 Nhục và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây