Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 向 - ÂM HÁN VIỆT: HƯỚNG

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 丨 Cổn (Cổn)
Số nét 6 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt HƯỚNG

Âm Nhật (Onyomi)

コウ

Âm Nhật (Kunyomi)

むく

Ý nghĩa chữ Hán 向

Hướng về, tiến về

Từ ghép thông dụng chứa chữ 向

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
向上(する)こうじょう(する)Nâng caoN1-PART12
~に向かう~にむかうHướng đến ~N1-PART4
方向ほうこうPhương hướngN2-PART21
向かい合うむかいあうĐối diệnN2-PART22
印刷の向きを確認するいんさつのむきをかくにんするXác nhận hướng in(ngang dọc)N2-PART5

Câu hỏi thường gặp về chữ 向 (HƯỚNG)

Chữ Hán 向 (HƯỚNG) viết như thế nào? +

Chữ 向 (HƯỚNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 向 (HƯỚNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 向 là コウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là むく. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 向 (HƯỚNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 向 (HƯỚNG) thuộc bộ thủ 丨 Cổn và gồm tổng cộng 6 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây