Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 現 - ÂM HÁN VIỆT: HIỆN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 玉 Ngọc (Ngọc)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt HIỆN

Âm Nhật (Onyomi)

ゲン

Âm Nhật (Kunyomi)

あらわれる,あらわす

Ý nghĩa chữ Hán 現

Sự thực, hiện ra xuất hiện

Từ ghép thông dụng chứa chữ 現

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
再現(する)さいげん(する)Tái hiện, dựng lại, tái sản xuấtN1-PART1
表現ひょうげんTừ ngữ, sự diễn tảN1-PART11
現場げんばHiện trườngN1-PART12
現れるあらわれるXuất hiện, lộ raN1-PART17
事件現場じけんげんばHiện trường vụ việcN1-PART18

Câu hỏi thường gặp về chữ 現 (HIỆN)

Chữ Hán 現 (HIỆN) viết như thế nào? +

Chữ 現 (HIỆN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 現 (HIỆN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 現 là ゲン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là あらわれる,あらわす. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 現 (HIỆN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 現 (HIỆN) thuộc bộ thủ 玉 Ngọc và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây