Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 黒 - ÂM HÁN VIỆT: HẮC

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 黑 Hắc (Hắc)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt HẮC

Âm Nhật (Onyomi)

コク

Âm Nhật (Kunyomi)

くろ(い)

Ý nghĩa chữ Hán 黒

Màu đen

Từ ghép thông dụng chứa chữ 黒

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
肌が真っ黒になるはだがまっくろになるDa đen sìN2-PART2
黒字くろじLãi, thặng dưN2-PART3
真っ黒なまっくろなĐen xìN2-PART6
それが真っ黒に汚れるそでがまっくろによごれるTay áo bị vấy bẩnN3-PART5
くろMàu đen (N)N5-PART6

Câu hỏi thường gặp về chữ 黒 (HẮC)

Chữ Hán 黒 (HẮC) viết như thế nào? +

Chữ 黒 (HẮC) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 黒 (HẮC) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 黒 là コク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là くろ(い). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 黒 (HẮC) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 黒 (HẮC) thuộc bộ thủ 黑 Hắc và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây