Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 荷 - ÂM HÁN VIỆT: HÀ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 艹 Thảo (Thảo)
Số nét 10 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

Ý nghĩa chữ Hán 荷

Hành lý, chuyến hàng

Từ ghép thông dụng chứa chữ 荷

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
負荷ふかGánh nặngN1-PART15
出荷(する)しゅっか(する)Xuất hàngN1-PART5
入荷(する)にゅうか(する)Nhập hàngN1-PART6
引っ越しの荷造りひっこしのにづくりĐóng gói đồ để chuyển về nhàN2-PART1
トランクに荷物を積むトランクににもつをつむChất hành lý vào cốp xeN3-PART10

Câu hỏi thường gặp về chữ 荷 (HÀ)

Chữ Hán 荷 (HÀ) viết như thế nào? +

Chữ 荷 (HÀ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 荷 (HÀ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 荷 là カ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là に. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 荷 (HÀ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 荷 (HÀ) thuộc bộ thủ 艹 Thảo và gồm tổng cộng 10 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây