Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 加 - ÂM HÁN VIỆT: GIA

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 力 Lực (Lực)
Số nét 5 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt GIA

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

くわえる, くわわる

Ý nghĩa chữ Hán 加

Thêm vào, gia nhập

Từ ghép thông dụng chứa chữ 加

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
加入かにゅうGia nhậpN1-PART8
追加ついかThêm vàoN2-PART20
デザートを追加するデザートをついかするGọi thêm món tráng miệngN3-PART16
オークションに参加するオークションにさんかするTham gia buổi đấu giáN3-PART17
いい加減ないいかげんなThiếu trách nhiệmN3-PART26

Câu hỏi thường gặp về chữ 加 (GIA)

Chữ Hán 加 (GIA) viết như thế nào? +

Chữ 加 (GIA) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 加 (GIA) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 加 là カ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là くわえる, くわわる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 加 (GIA) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 加 (GIA) thuộc bộ thủ 力 Lực và gồm tổng cộng 5 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây