Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 動 - ÂM HÁN VIỆT: ĐỘNG

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 力 Lực (Lực)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt ĐỘNG

Âm Nhật (Onyomi)

ドウ

Âm Nhật (Kunyomi)

うご(く)うご(かす)

Ý nghĩa chữ Hán 動

Di chuyển, chuyển động

Từ ghép thông dụng chứa chữ 動

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
就活=就職活動しゅうかつ=しゅうしょくかつどうHoạt động tìm việc của sinh viên năm cuốiN1-PART10
運動会うんどうかいNgày hội thể thaoN1-PART11
野生動物やせいどうぶつĐộng vật hoang dãN1-PART15
広報活動こうほうかつどうHoạt động quan hệ công chúngN1-PART16
動物園どうぶつえんSở thúN1-PART17

Câu hỏi thường gặp về chữ 動 (ĐỘNG)

Chữ Hán 動 (ĐỘNG) viết như thế nào? +

Chữ 動 (ĐỘNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 動 (ĐỘNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 動 là ドウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là うご(く)うご(かす). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 動 (ĐỘNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 動 (ĐỘNG) thuộc bộ thủ 力 Lực và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây