Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 面 - ÂM HÁN VIỆT: DIỆN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 田 Điền (Điền)
Số nét 9 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt DIỆN

Âm Nhật (Onyomi)

メン, ベン

Âm Nhật (Kunyomi)

おもて,つら,おも

Ý nghĩa chữ Hán 面

Mặt (mặt tốt, mặt xấu..)

Từ ghép thông dụng chứa chữ 面

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
全面解決ぜんめんかいけつGiải pháp hoàn chỉnhN1-PART12
赤面せきめんĐỏ mặt, bối rốiN1-PART13
川面かわもBề mặt sôngN1-PART16
各方面かくほうめんCác phương diện, các mặtN1-PART2
海面上昇かいめんじょうしょうMực nước biển tăng lênN1-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 面 (DIỆN)

Chữ Hán 面 (DIỆN) viết như thế nào? +

Chữ 面 (DIỆN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 面 (DIỆN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 面 là メン, ベン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là おもて,つら,おも. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 面 (DIỆN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 面 (DIỆN) thuộc bộ thủ 田 Điền và gồm tổng cộng 9 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây