Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 特 - ÂM HÁN VIỆT: ĐẶC

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 牛 Ngưu (Ngưu)
Số nét 10 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt ĐẶC

Âm Nhật (Onyomi)

トク

Âm Nhật (Kunyomi)

-

Ý nghĩa chữ Hán 特

Đặc biệt

Từ ghép thông dụng chứa chữ 特

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
独特どくとくNét đặc sắc riêng của từng vùng, từ nơi, từng sản phẩm, từng ngườiN1-PART1
特定(する)とくてい(する)Đã định trước, đặc địnhN1-PART20
特産品とくさんひんĐồ đặc sảnN1-PART7
デパートの特売品デパートのとくばいひんHàng hóa đặc biệt của trung tâm mua sắmN3-PART15
特急券とっきゅうけんVé tàu tốc hànhN3-PART8

Câu hỏi thường gặp về chữ 特 (ĐẶC)

Chữ Hán 特 (ĐẶC) viết như thế nào? +

Chữ 特 (ĐẶC) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 特 (ĐẶC) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 特 là トク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là -. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 特 (ĐẶC) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 特 (ĐẶC) thuộc bộ thủ 牛 Ngưu và gồm tổng cộng 10 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây