Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 得 - ÂM HÁN VIỆT: ĐẮC

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 彳 Sách (Sách)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt ĐẮC

Âm Nhật (Onyomi)

トク

Âm Nhật (Kunyomi)

える,うる

Ý nghĩa chữ Hán 得

Giành được, nhận được

Từ ghép thông dụng chứa chữ 得

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
得るえるCó đượcN1-PART14
納得(する)なっとく(する)Sự lý giải, sự đồng ýN1-PART15
獲得(する)かくとく(する)Thu được, giành đượcN1-PART17
やむを得ないやむをえないKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩN2-PART19
とくCó lợi, có lãiN2-PART20

Câu hỏi thường gặp về chữ 得 (ĐẮC)

Chữ Hán 得 (ĐẮC) viết như thế nào? +

Chữ 得 (ĐẮC) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 得 (ĐẮC) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 得 là トク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là える,うる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 得 (ĐẮC) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 得 (ĐẮC) thuộc bộ thủ 彳 Sách và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây