Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 強 - ÂM HÁN VIỆT: CƯỜNG

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 弓 Cung (Cung)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt CƯỜNG

Âm Nhật (Onyomi)

キョウ, ゴウ

Âm Nhật (Kunyomi)

つよ(い) つよ(まる) し(いる) つよ(める)

Ý nghĩa chữ Hán 強

Mạnh, ép buộc, làm cho mạnh mẽ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 強

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
強行採決きょうこうさいけつBỏ phiếu bắt buộc, ép bỏ phiếuN1-PART11
強風きょうふうGió mạnh, bãoN1-PART19
根強いねづよいKiên trì, mạnh mẽN1-PART20
強盗ごうとうCướpN1-PART5
強化するきょうかするLàm mạnh lên, củng cốN2-PART11

Câu hỏi thường gặp về chữ 強 (CƯỜNG)

Chữ Hán 強 (CƯỜNG) viết như thế nào? +

Chữ 強 (CƯỜNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 強 (CƯỜNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 強 là キョウ, ゴウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là つよ(い) つよ(まる) し(いる) つよ(める). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 強 (CƯỜNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 強 (CƯỜNG) thuộc bộ thủ 弓 Cung và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây