Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 居 - ÂM HÁN VIỆT: CƯ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 氏 Thị (Thị)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt

Âm Nhật (Onyomi)

キョ, コ

Âm Nhật (Kunyomi)

いる

Ý nghĩa chữ Hán 居

Sống, ở

Từ ghép thông dụng chứa chữ 居

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
入居にゅうきょNhập cư, chuyển đến nơi ở mớiN1-PART1
居眠りいねむりNgủ gật, ngủ gụcN1-PART12
居心地いごこちChỗ ởN2-PART2
居合わせるいあわせるTình cờ gặpN2-PART22
授業中に居眠りをするじゅぎょうちゅうにいねむりをするNgủ gật trong giờ họcN3-PART21

Câu hỏi thường gặp về chữ 居 (CƯ)

Chữ Hán 居 (CƯ) viết như thế nào? +

Chữ 居 (CƯ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 居 (CƯ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 居 là キョ, コ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là いる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 居 (CƯ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 居 (CƯ) thuộc bộ thủ 氏 Thị và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây