Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 終 - ÂM HÁN VIỆT: CHUNG

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 冖 Mịch (Mịch)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt CHUNG

Âm Nhật (Onyomi)

シュウ

Âm Nhật (Kunyomi)

お(わる)お(える)

Ý nghĩa chữ Hán 終

Xong, kết thúc

Từ ghép thông dụng chứa chữ 終

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
終電しゅうでんXe điện chuyến cuối ngàyN1-PART11
終えるおえるHoàn thành, kết thúcN2-PART19
ぎりぎりで最終電車に間に合ったぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあったVừa kịp chuyến tàu cuốiN3-PART32
終点で降りるしゅうてんでおりるXuống ở ga cuốiN3-PART9
終わりおわりKết thúcN4-PART4

Câu hỏi thường gặp về chữ 終 (CHUNG)

Chữ Hán 終 (CHUNG) viết như thế nào? +

Chữ 終 (CHUNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 終 (CHUNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 終 là シュウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là お(わる)お(える). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 終 (CHUNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 終 (CHUNG) thuộc bộ thủ 冖 Mịch và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây