Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 戦 - ÂM HÁN VIỆT: CHIẾN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 戈 Qua (Qua)
Số nét 13 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt CHIẾN

Âm Nhật (Onyomi)

セン

Âm Nhật (Kunyomi)

たたかう

Ý nghĩa chữ Hán 戦

Chiến tranh

Từ ghép thông dụng chứa chữ 戦

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
~回戦~かいせんVòng/trận thứ ~N1-PART14
接戦せっせんTiếp chiếnN1-PART16
戦火せんかCuộc chiến, binh hỏaN1-PART22
決勝戦けっしょうせんTrận chung kếtN1-PART3
戦場せんじょうChiến trườngN1-PART4

Câu hỏi thường gặp về chữ 戦 (CHIẾN)

Chữ Hán 戦 (CHIẾN) viết như thế nào? +

Chữ 戦 (CHIẾN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 戦 (CHIẾN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 戦 là セン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là たたかう. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 戦 (CHIẾN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 戦 (CHIẾN) thuộc bộ thủ 戈 Qua và gồm tổng cộng 13 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây