Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 止 - ÂM HÁN VIỆT: CHỈ

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 支 Chi (Chi)
Số nét 4 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt CHỈ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

と(まる)と(める)

Ý nghĩa chữ Hán 止

Dừng lại, lưu lại

Từ ghép thông dụng chứa chữ 止

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
受け止めるうけとめるĐối mặt, tiếp nhận, chấp nhậnN1-PART20
停止ていしDừng lại, đình chỉN2-PART21
通行止めつうこうどめCấm lưu thôngN3-PART11
急に立ち止まるきゅうにたちどまるĐột ngột dừng lạiN3-PART33
雨が止むあめがやむTạnh mưaN3-PART35

Câu hỏi thường gặp về chữ 止 (CHỈ)

Chữ Hán 止 (CHỈ) viết như thế nào? +

Chữ 止 (CHỈ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 止 (CHỈ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 止 là シ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là と(まる)と(める). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 止 (CHỈ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 止 (CHỈ) thuộc bộ thủ 支 Chi và gồm tổng cộng 4 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây