Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 平 - ÂM HÁN VIỆT: BÌNH

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 一 Nhất (Nhất)
Số nét 5 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt BÌNH

Âm Nhật (Onyomi)

ヘイ, ビョウ, ヒョウ

Âm Nhật (Kunyomi)

たいら, ひら

Ý nghĩa chữ Hán 平

Phẳng, bình tĩnh

Từ ghép thông dụng chứa chữ 平

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
平然とへいぜんとThờ ơ, dửng dưngN1-PART19
全国平均ぜんこくへいきんBình quân toàn quốcN1-PART2
平凡へいぼんBình thườngN1-PART6
平気なへいきなBình tĩnh, dửng dưngN2-PART12
平日へいじつNgày thường (ngày trong tuần)N2-PART17

Câu hỏi thường gặp về chữ 平 (BÌNH)

Chữ Hán 平 (BÌNH) viết như thế nào? +

Chữ 平 (BÌNH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 平 (BÌNH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 平 là ヘイ, ビョウ, ヒョウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là たいら, ひら. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 平 (BÌNH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 平 (BÌNH) thuộc bộ thủ 一 Nhất và gồm tổng cộng 5 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây