NGỮ PHÁP N5 - CÁCH ĐẾM SỐ TRONG TIẾNG NHẬT
JLPT N3
Ngày cập nhật: 27/04/2026
Tổng hợp các cách đếm cơ bản trong tiếng nhật
* Cách dùng trợ từ số đếm: Cấu trúc: Danh Từ + が/を + Trợ từ đếm + Động từ
Ví dụ:
1) りんごが いつつあります。 Có năm quả táo.
2) そこに がくせいが ふたり います。 Ở chỗ đấy có hai học sinh.
3) ほんを さんさつ かいます。 Tôi mua 5 quyển sách.
4) わたしは くるまを にだい かいました。 Tôi đã mua hai chiếc ô tô.
5) かみを にまい と けしごむを 3こ ください。 Hãy cho tôi 2 tờ giấy và 3 cục tẩy.
6) ビールを ごはい のみました。 Tôi đã uống 5 cốc bia.
| Trợ Từ Đếm | Cách Dùng |
|---|---|
| 人 [にん] | Đếm người |
| 本 [ほん] | Đếm vật dài như que, bút, chai, lọ... |
| 枚 [まい] | Đếm vật mỏng như tờ giấy, áo sơ mi |
| 冊 [さつ] | Đếm quyển (sách), cuốn (sách) |
| 歳・才 [さい] | Đếm số tuổi |
| 個 [こ] | Đếm những đồ vật nhỏ |
| 回 [かい] | Đếm số lần |
| ヶ所(箇所) [かしょ] | Đếm địa điểm |
| 階 [かい] | Đếm số tầng (tòa nhà) |
| 頭 (とう) | Đếm các con vật to như bò, ngựa, voi.. |
| 杯 [はい] | Đếm số cốc, ly |
| 台 [だい] | Đếm xe cộ, máy móc (máy vi tính, ô tô, điện thoại máy may.. |
| 匹 [ひき] | Đếm con vật nhỏ như chó, mèo, chim, cá... |
* Ngoài những cách đếm trên thì có một cách đếm chung, có thể dùng cho nhiều vật khác nhau, trong trường hợp chúng ta không biết rõ cách sử dụng trợ từ đếm thì có thể dùng như bảng bên dưới.
| Số Lượng | Bao Nhiêu? | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kanji | 幾つ | 一つ | 二つ | 三つ | 四つ | 五つ | 六つ | 七つ | 八つ | 九つ | 十 |
| Cách Đọc | いくつ | ひとつ | ふたつ | みっつ | よっつ | いつつ | むっつ | ななつ | やっつ | ここのつ | とお |
| Trợ Từ Đếm | 人 [にん] | 本 [ほん] | 枚 [まい] | 冊 [ さつ ] | 匹 [ ひき ] | 歳・才 [さい] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 何 [なん] | なんにん | なんぼん | なんまい | なんさつ | なんびき | なんさい |
| 1 | ひとり | いっぽん | いちまい | いっさつ | いっぴき | いっさい |
| 2 | ふたり | にほん | にまい | にさつ | にひき | にさい |
| 3 | さんにん | さんぼん | さんまい | さんさつ | さんびき | さんさい |
| 4 | よにん | よんほん | よんまい | よんさつ | よんひき | よんさい |
| 5 | ごにん | ごほん | ごまい | ごさつ | ごひき | ごさい |
| 6 | ろくにん | ろっぽん | ろくまい | ろくさつ | ろっぴき | ろくさい |
| 7 | しちにん | ななほん | ななまい | ななさつ | ななひき | ななさい |
| 8 | はちにん | はちほん | はちまい | はっさつ | はっぴき | はっさい |
| 9 | きゅうにん | きゅうほん | きゅうまい | きゅうさつ | きゅうひき | きゅうさい |
| 10 | にじゅうにん | じゅっぽん | じゅうまい | じゅっさつ | じゅっぴき | じゅっさい |
| 20 | なんにん | にじゅっぽん | にじゅうまい | にじゅっさつ | にじゅっぴき | はたち |
| Trợ Từ Đếm | 個[こ] | 階[かい] | 台[だい] | 杯[はい] | ヶ所(箇所)[かしょ] | 回[かい] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 何 [なん] | なんこ | なんがい | なんだい | なんばい | なんかしょ | なんかい |
| 1 | いっこ | いっかい | いちだい | いっぱい | いっかしょ | いっかい |
| 2 | にこ | にかい | にだい | にはい | にかしょ | にかい |
| 3 | さんこ | さんがい | さんだい | さんばい | さんかしょ | さんかい |
| 4 | よんこ | よんかい | よんだい | よんはい | よんかしょ | よんかい |
| 5 | ごこ | ごかい | ごだい | ごはい | ごかしょ | ごかい |
| 6 | ろっこ | ろっかい | ろくだい | ろっぱい | ろっかしょ | ろっかい |
| 7 | ななこ | ななかい | ななだい | ななはい | ななかしょ | ななかい |
| 8 | はっこ | はちかい | はちだい | はっぱい | はっかしょ | はちかい |
| 9 | きゅうこ | きゅうかい | きゅうだい | きゅうはい | きゅうかしょ | きゅうかい |
| 10 | じゅっこ | じゅっかい | じゅうだい | じゅっぱい | じゅっかしょ | じゅっかい |
| 20 | にじゅっこ | にじゅっかい | にじゅうだい | にじゅっぱい | にじゅっかしょ | にじゅっかい |
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N5
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP N5 - CÁCH ĐẾM SỐ TRONG TIẾNG NHẬT - Những điều cần biết? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Đây là những kiến thức hữu ích dành cho người Việt đang sinh sống hoặc có kế hoạch đến Nhật Bản.
NGỮ PHÁP N5 - CÁCH ĐẾM SỐ TRONG TIẾNG NHẬT có khó không? +
Nhìn chung quy trình không quá phức tạp nếu bạn chuẩn bị đầy đủ thông tin và giấy tờ cần thiết. Bài viết phía trên đã hướng dẫn chi tiết từng bước để bạn thực hiện dễ dàng.
Người Việt Nam cần lưu ý gì khi ngữ pháp n5 - cách đếm số trong tiếng nhật? +
Có một số điều quan trọng mà người Việt Nam cần chú ý, bao gồm quy định pháp luật, thủ tục giấy tờ, và những khác biệt văn hóa giữa Việt Nam và Nhật Bản. Chi tiết được trình bày trong bài viết phía trên.