Tổng hợp các cách đếm cơ bản trong tiếng nhật

* Cách dùng trợ từ số đếm: Cấu trúc: Danh Từ + が/を + Trợ từ đếm + Động từ
Ví dụ:
1) りんごが いつつあります。 Có năm quả táo.
2) そこに がくせいが ふたり います。 Ở chỗ đấy có hai học sinh.
3) ほんを さんさつ かいます。 Tôi mua 5 quyển sách.
4) わたしは くるまを にだい かいました。 Tôi đã mua hai chiếc ô tô.
5) かみを にまい と けしごむを 3こ ください。 Hãy cho tôi 2 tờ giấy và 3 cục tẩy.
6) ビールを ごはい のみました。 Tôi đã uống 5 cốc bia.
Trợ Từ Đếm Cách Dùng
人 [にん] Đếm người
本 [ほん] Đếm vật dài như que, bút, chai, lọ...
枚 [まい] Đếm vật mỏng như tờ giấy, áo sơ mi
冊 [さつ] Đếm quyển (sách), cuốn (sách)
歳・才 [さい] Đếm số tuổi
個 [こ] Đếm những đồ vật nhỏ
回 [かい] Đếm số lần
ヶ所(箇所) [かしょ] Đếm địa điểm
階 [かい] Đếm số tầng (tòa nhà)
頭 (とう) Đếm các con vật to như bò, ngựa, voi..
杯 [はい] Đếm số cốc, ly
台 [だい] Đếm xe cộ, máy móc (máy vi tính, ô tô, điện thoại máy may..
匹 [ひき] Đếm con vật nhỏ như chó, mèo, chim, cá...


* Ngoài những cách đếm trên thì có một cách đếm chung, có thể dùng cho nhiều vật khác nhau, trong trường hợp chúng ta không biết rõ cách sử dụng trợ từ đếm thì có thể dùng như bảng bên dưới.

Số Lượng Bao Nhiêu?12345678910
Kanji 幾つ一つ二つ三つ四つ五つ六つ七つ八つ九つ
Cách Đọc いくつひとつふたつみっつよっついつつむっつななつやっつここのつとお
Cách đếm số trong tiếng Nhật
Trợ Từ Đếm 人 [にん]本 [ほん]枚 [まい]冊 [ さつ ]匹 [ ひき ]歳・才  [さい]
何 [なん] なんにんなんぼんなんまいなんさつなんびきなんさい
1 ひとりいっぽんいちまいいっさついっぴきいっさい
2 ふたりにほんにまいにさつにひきにさい
3 さんにんさんぼんさんまいさんさつさんびきさんさい
4 よにんよんほんよんまいよんさつよんひきよんさい
5 ごにんごほんごまいごさつごひきごさい
6 ろくにんろっぽんろくまいろくさつろっぴきろくさい
7 しちにんななほんななまいななさつななひきななさい
8 はちにんはちほんはちまいはっさつはっぴきはっさい
9 きゅうにんきゅうほんきゅうまいきゅうさつきゅうひききゅうさい
10 にじゅうにんじゅっぽんじゅうまいじゅっさつじゅっぴきじゅっさい
20 なんにんにじゅっぽんにじゅうまいにじゅっさつにじゅっぴきはたち


Trợ Từ Đếm 個[こ]階[かい]台[だい]杯[はい]ヶ所(箇所)[かしょ]回[かい]
何 [なん] なんこなんがいなんだいなんばいなんかしょなんかい
1 いっこいっかいいちだいいっぱいいっかしょいっかい
2 にこにかいにだいにはいにかしょにかい
3 さんこさんがいさんだいさんばいさんかしょさんかい
4 よんこよんかいよんだいよんはいよんかしょよんかい
5 ごこごかいごだいごはいごかしょごかい
6 ろっころっかいろくだいろっぱいろっかしょろっかい
7 ななこななかいななだいななはいななかしょななかい
8 はっこはちかいはちだいはっぱいはっかしょはちかい
9 きゅうこきゅうかいきゅうだいきゅうはいきゅうかしょきゅうかい
10 じゅっこじゅっかいじゅうだいじゅっぱいじゅっかしょじゅっかい
20 にじゅっこにじゅっかいにじゅうだいにじゅっぱいにじゅっかしょにじゅっかい


*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N5