NGỮ PHÁP N5 - THỨ NGÀY THÁNG TRONG TIẾNG NHẬT
JLPT N3
Ngày cập nhật: 27/04/2026
Cách nói thứ ngày tháng bằng tiếng nhật
Ví Dụ:
1) きょうは 2018年(にせんじゅはちねん)4(しがつ)25日(にじゅうごにち)です。
2) わたしのたんじょうびは 1986年(せんきゅうひゃくはちじゅうろくねん)5月(ごがつ)3日(みっか)です。(Sinh nhật của tôi là mồng 3 tháng 5 năm 1986.)
3) きょうは もくようびです。 Hôm nay là thứ 5.
Các Thứ trong tuần
| Kanji | Tiếng Nhật | Tiếng Việt | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 何曜日 | なんようび | Thứ Mấy | nanyoubi |
| 月曜日 | げつようび | Thứ 2 | getsuyoubi |
| 火曜日 | かようび | Thứ 3 | kayoubi |
| 水曜日 | すいようび | Thứ 4 | suiyoubi |
| 木曜日 | もくようび | Thứ 5 | mokuyoubi |
| 金曜日 | きんようび | Thứ 6 | kinyoubi |
| 土曜日 | どようび | Thứ 7 | doyoubi |
| 日曜日 | にちようび | Chủ Nhật | nichiyoubi |
| 週 | しゅう | Tuần | shuu |
| 今週 | こんしゅう | Tuần này | konshuu |
| 来週 | らいしゅう | Tuần sau | raishuu |
| 先週 | せんしゅう | Tuần trước | senshuu |
Các Tháng trong năm
| Kanji | Tiếng Nhật | Tiếng Việt | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 何月 | なんがつ | Tháng Mấy | nangatsu |
| 一月 | いちがつ | Tháng 1 | ichigatsu |
| 二月 | にがつ | Tháng 2 | nigatsu |
| 三月 | さんがつ | Tháng 3 | sangatsu |
| 四月 | しがつ | Tháng 4 | shigatsu |
| 五月 | ごがつ | Tháng 5 | gogatsu |
| 六月 | ろくがつ | Tháng 6 | rokugatsu |
| 七月 | しちがつ | Tháng 7 | shichigatsu |
| 八月 | はちがつ | Tháng 8 | hachigatsu |
| 九月 | くがつ | Tháng 9 | kugatsu |
| 十月 | じゅうがつ | Tháng 10 | juugatsu |
| 十一月 | じゅういちがつ | Tháng 11 | juuichigatsu |
| 十二月 | じゅうにがつ | Tháng 12 | juunigatsu |
| 今月 | こんげつ | Tháng này | kongetsu |
| 来月 | らいげつ | Tháng sau | raigetsu |
| 先月 | せんげつ | Tháng trước | sengetsu |
Các ngày trong tháng
| Kanji | Tiếng Nhật | Tiếng Việt | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 一日 | ついたち | Ngày 1 | Tsuitachi |
| 二日 | ふつか | Ngày 2 | Futsuka |
| 三日 | みっか | Ngày 3 | Mikka |
| 四日 | よっか | Ngày 4 | Yokka |
| 五日 | いつか | Ngày 5 | Itsuka |
| 六日 | むいか | Ngày 6 | Muika |
| 七日 | なのか | Ngày 7 | Nanoka |
| 八日 | ようか | Ngày 8 | Youka |
| 九日 | ここのか | Ngày 9 | Kokonoka |
| 十日 | とおか | Ngày 10 | Tooka |
| 十一日 | じゅういちにち | Ngày 11 | Juuichinichi |
| 十二日 | じゅうににち | Ngày 12 | Juuninichi |
| 十三日 | じゅうさんにち | Ngày 13 | Juusannichi |
| 十四日 | じゅうよっか | Ngày 14 | Juuyokka |
| 十五日 | じゅうごにち | Ngày 15 | Juugonichi |
| 十六日 | じゅうろくにち | Ngày 16 | Juurokunichi |
| 十七日 | じゅうしちにち | Ngày 17 | Juushichinichi |
| 十八日 | じゅうはちにち | Ngày 18 | Juuhachinichi |
| 十九日 | じゅうくにち | Ngày 19 | Juukunichi |
| 二十日 | はつか | Ngày 20 | Hatsuka |
| 二十一日 | にじゅういちにち | Ngày 21 | Nijuuichinichi |
| 二十二日 | にじゅうににち | Ngày 22 | Nijuuninichi |
| 二十三日 | にじゅうさんにち | Ngày 23 | Nijuusannichi |
| 二十四日 | にじゅうよっか | Ngày 24 | Nijuuyokka |
| 二十五日 | にじゅうごにち | Ngày 25 | Nijuugonichi |
| 二十六日 | にじゅうろくにち | Ngày 26 | Nijuurokunichi |
| 二十七日 | にじゅうしちにち | Ngày 27 | Nijuushichinichi |
| 二十八日 | にじゅうはちにち | Ngày 28 | Nijuuhachinichi |
| 二十九日 | にじゅうくにち | Ngày 29 | Nijuukunichi |
| 三十日 | さんじゅうにち | Ngày 30 | Sanjuunichi |
| 三十一日 | さんじゅういちにち | Ngày 31 | Sanjuuichinichi |
Năm
| Kanji | Tiếng Nhật | Tiếng Việt | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 何年 | なんねん | Năm Mấy | nannen |
| 年 | とし、ねん | Năm | toshi, nen |
| 今年 | ことし | Năm nay | kotoshi |
| 去年 | きょねん | Năm ngoái | kyonen |
| 来年 | らいねん | Năm tới | rainen |
| 一年 | いちねん | 1 năm | ichinen |
| 二年 | にねん | 2 năm | ninen |
| 二千十八年 | にせんじゅはちねん | Năm 2018 | nisenjuhachinen |
| 二千十九年 | にせんじゅきゅうねん | Năm 2019 | nisenjukyuunen |
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N5
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP N5 - THỨ NGÀY THÁNG TRONG TIẾNG NHẬT - Những điều cần biết? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Đây là những kiến thức hữu ích dành cho người Việt đang sinh sống hoặc có kế hoạch đến Nhật Bản.
NGỮ PHÁP N5 - THỨ NGÀY THÁNG TRONG TIẾNG NHẬT có khó không? +
Nhìn chung quy trình không quá phức tạp nếu bạn chuẩn bị đầy đủ thông tin và giấy tờ cần thiết. Bài viết phía trên đã hướng dẫn chi tiết từng bước để bạn thực hiện dễ dàng.
Người Việt Nam cần lưu ý gì khi ngữ pháp n5 - thứ ngày tháng trong tiếng nhật? +
Có một số điều quan trọng mà người Việt Nam cần chú ý, bao gồm quy định pháp luật, thủ tục giấy tờ, và những khác biệt văn hóa giữa Việt Nam và Nhật Bản. Chi tiết được trình bày trong bài viết phía trên.