Cách sử dụng mẫu câu てみる

Cấu trúc: Động thể て + みる/みます
Xem cách chia thể て tại đây:
  • Cách chia thể て
  • Ngữ pháp てみる Ví dụ:
    1) 先日(せんじつ)最近(さいきん)話題(わだい)になっている店(みせ)へいってみました。 Hôm nọ tôi đã thử đến cửa hàng mà dạo này người ta đang bàn tán.
    2) このお酒(さけ)を少(すこ)し飲(の)んでみてください。 Bạn hãy uống thử một chút rượu này.
    3) 明日(あした)、新(あたら)しいお店(みせ)に行(い)ってみます。 Ngày mai tôi sẽ thử đến quán mới.
    4) その料理(りょうり)は美味(おい)しそうですね。 食(た)べてみてもいいですか? Món ăn đấy có vẻ ngon nhỉ. Tôi ăn thử có được không?
    5) ミンさんのうちの猫(ねこ)はかわいいですね。 ちょっと触(さわ)ってみてもいいですか? Con mèo nhà anh Minh dễ thương nhỉ. Tôi sờ thử một chút có được không?
    6) このベッドよさそうだね。ちょっと寝ねてみてもいい? Cái giường này có vẻ tốt nhỉ. Tôi nằm thử có được không?
    7) この洗剤(せんざい)を使(つか)ってみてください。手(て)に優(やさ)しいし、きれいになりますよ。  Hãy sử dụng thử chất tất rửa này. Nó thân thiện với da tay và sạch sẽ.
    8) いつか南極(なんきょく)に行(い)ってみたいです。 Lúc nào đó tôi muốn thử đi đến nam cực.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N4