Cách sử dụng cấu trúc ~ながら Vừa ...

Cấu Trúc: Động từ thể ます(bỏ ます) + ながら
Ý Nhĩa: Mẫu câu này diễn tả hành động đồng thời xảy ra của một chủ thể trong cùng một khoảng thời gian
Ví Dụ:
磨(みが)く : Mài, đánh → 磨(みが)きます → 磨(みが)きながら
飲(の)む: Uống → 飲(の)みます → 飲(の)みながら
話(はな)す: Nói chuyện → 話(はな)します → 話しながら
閉(し)める: Bày tỏ → 閉(し)める → 閉(し)めながら
する: Làm → します → しながら
Mẫu câu ~ながら 1) 音楽(おんがく) を聞(き)きながら、運動(うんどう)します。 Tôi nghe nhạc trong lúc chơi thể thao (vận động).
2) 子供達(こどもたち)は笑(わら)いながら ゲームで遊んでいた。 Lũ trẻ đã cười đùa trong lúc chơi game.
3) 新聞(しんぶん)を見(み)ながら コーヒーを飲(の)みます。 Tôi vừa uống cà phê vừa đọc báo.
4) 歩(ある)きながら たばこを吸(す)わないでください。 Đừng có vừa hút thuốc vừa đi bộ.
5) テレビを見(み)ながら 勉強(べんきょう)してはダメだよ。 Không được vừa học vừa xem tivi.
6) 散歩(さんぽ)しながら、 話(はな)しましょうか。 Chúng ta vừa nói chuyện trong lúc vừa đang đi dạo không?

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N4