NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~なり~なり
~なり~なり
Cấu trúc:
「Động từ thể từ điển Vる + なり + 「Động từ thể từ điển Vる + なり
Danh từ + なり + Danh từ +なり
Ý nghĩa: Mẫu câu ~なり~なり được sử dụng để nêu lên hai vật cùng một nhóm để lựa chọn ra cái nào đó trong hai cái đó. Cách nói này có hàm ý không phải chỉ có hai cái đó, mà ngoài ra nó còn có thể tồn tại những cái khác, sự lựa chọn khác nữa. ...Hoặc là..Hoặc là..
Cấu Trúc AなりBなり mang ý nghĩa là A cũng được mà B cũng được (cái nào cũng được). Được sử dụng để nêu lên ví dụ mà người nói chợt nghĩ ra. Sử dụng để đưa ra đề xuất, lời khuyên, nhắc nhở...
Ví dụ:
1) 分からなければ、私に聞くなり辞書で調べるなりしてください。 Nếu không hiểu thì hãy hỏi tôi hoặc là tra từ điển.
2) 彼女の父親なり母親なりに相談しなければならないだろう。 Có lẽ phải thảo luận với cha hoặc mẹ của cô ấy.
3) 電話なりメールなり知らせる方法はあるはずですよ。 Gọi điện hay gửi Mail cũng được, Chắc chắn là sẽ có cách thông báo đấy.
4) フォーなりバインミーなり、何か食べて学校に行きなさい。 Hãy ăn phở hoặc bánh mỳ gì đó rồi đi tới trường đi.
5) もう使わないから、人にあげるなり捨てるなりしたほうがいいと思う。 Vì không sử dụng nên tôi nghĩ nên cho người khác hoặc vứt đi.
6) 分からない単語があったら、辞書を引くなり誰かに聞くなりして調べておきなさい。 Nếu có từ nào không hiểu thì hãy tra từ điển hoặc hỏi ai đó.
7) 叱るなりほめるなり、はっきりとした態度をとらなければだめだ。 Phải biểu lộ thái độ rõ ràng, hoặc là la mắng hoặc là khen ngợi.
8) 手伝い出来ることは致しますよ。 私になり姉になり言ってください。 Có thể giúp được gì thì chúng tôi sẽ làm. Hãy nói với tôi hoặc chị tôi nhé.
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N1
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~なり~なり nghĩa là gì và dùng như thế nào? +
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~なり~なり là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N1 trong tiếng Nhật. Cấu trúc: 「Động từ thể từ điển Vる + なり + 「Động từ thể từ điển Vる + なり Danh từ + なり + Danh từ +なり Ý nghĩa: Mẫu câu ~なり~なり được sử dụng để nêu lên hai vật cùng một nhóm để lựa chọn ra cái nào đó trong hai cái đó. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.
Cấu trúc câu với NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~なり~なり trong tiếng Nhật là gì? +
Cấu trúc: Động từ thể từ điển Vる/Danh từ + なり + Động từ thể từ điển Vる/Danh từ + なり, Mẫu câu ~なり~なり được sử dụng để nêu lên hai vật cùng một nhóm để lựa... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~なり~なり có xuất hiện trong đề thi JLPT N1 không? +
Có, NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~なり~なり là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N1. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~なり~なり sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.
Làm sao để phân biệt NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~なり~なり với các mẫu ngữ pháp tương tự? +
Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~なり~なり có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.