NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ならいざしらず
~ならいざしらず
Cấu trúc:
Danh Từ + ならいざしらず/はいざしらず
Ý nghĩa: Mẫu câu A ならいざしらず B Diễn tả ý nghĩa [Nếu là A thì không biết sao, không nói làm gì chứ B thì..., Hoặc là A thì sao cũng được chứ B thì..].
Mẫu câu này thường dùng để diễn tả vế sau của câu quan trọng hơn hay mang một ý nghĩa đặc biệt so với vế trước. Vế sau thường dùng những từ ngữ biểu thị sự ngạc nhiên, vất vả, bất mãn...của người nói.
Ví dụ:
1) 小学生ならいざ知らず、大学生がこんな簡単な計算ができないなんて信じられない。 Nếu là học sinh tiểu học thì không nói làm gì, chứ là sinh viên đại học mà không thể tính toán phép tính đơn giản như này thì không thể tin nổi.
2) 外国はいざ知しらず、それは我が国では法律で禁止されている。 Ở nước khác thì tôi không biết, chứ điều đó ở đất nước chúng tôi theo pháp luật sẽ bị cấm.
3) 新入社員ならいざ知らず、入社10年にもなる君がこんなミスをするとは信じられない。 Nếu là nhân viên mới thì không nói làm gì, chứ vào công ty 10 năm như cậu rồi mà còn mắc lỗi như này thì thật không thể tin nổi.
4) ミンさんのように英語が上手ならいざしらず、僕に会議の通訳なんて無理ですよ。 Nếu tiếng Anh giỏi như anh Minh thì không nói làm gì, chứ như tôi thì không dịch được ở hội nghị đâu.
5) 6歳の子供ならいざしらず、大人がこんなことをしらないなんておかしい。 Đứa trẻ 6 tuổi thì không nói nhưng người lớn mà không biết điều này thì lạ quá.
6) 安いホテルならいざ知らず、一流ホテルでこんなにサービスが悪いなんて許せない。 Nếu ở khách sạn rẻ thì không nói làm gì, chứ khách sạn hạng nhất mà dịch vụ tồi tệ như thế này thì không thể bỏ qua được.
7) 25年前ならいざ知らず、今時、テレビを持っていない人は珍しい。 25 Năm về trước thì không nói làm gì, chứ ngày nay người không có Tivi thì hiếm lắm.
8) 専門家ならいざ知らず、素人ではこの化学品を作ることができない。 Là chuyên gia thì không nói làm gì, chứ người chưa có kinh nghiệm thì không thể làm ra hóa chất này.
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N1
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ならいざしらず nghĩa là gì và dùng như thế nào? +
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ならいざしらず là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N1 trong tiếng Nhật. Cấu trúc: Danh Từ + ならいざしらず/はいざしらず Ý nghĩa: Mẫu câu A ならいざしらず B Diễn tả ý nghĩa [Nếu là A thì không biết sao, không nói làm gì chứ B thì..., Hoặc là A thì sao cũng được chứ B thì..]. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.
Cấu trúc câu với NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ならいざしらず trong tiếng Nhật là gì? +
Cấu trúc: Danh Từ + ならいざしらず/はいざしらず, Mẫu câu A ならいざしらず B Diễn tả ý nghĩa [Nếu là A thì không biết sao, không nói làm gì chứ B thì..., Hoặc là A thì sao... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ならいざしらず có xuất hiện trong đề thi JLPT N1 không? +
Có, NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ならいざしらず là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N1. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ならいざしらず sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.
Làm sao để phân biệt NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ならいざしらず với các mẫu ngữ pháp tương tự? +
Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ならいざしらず có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.