Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 位 - ÂM HÁN VIỆT: VỊ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 人 Nhân (Nhân)
Số nét 7 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt VỊ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

くらい,ぐらい

Ý nghĩa chữ Hán 位

Xếp hạng, vị trí

Từ ghép thông dụng chứa chữ 位

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
卒業単位そつぎょうたんいTín chỉ tốt nghiệpN1-PART10
地位ちいVị tríN1-PART14
(地位に)就く(ちいに)つくĐược bổ nhiệm vào (vị trí)N1-PART14
優先順位ゆうせんじゅんいƯu tiên thứ tự đến trướcN1-PART19
億単位の金おくたんいのかねTiền đơn vị trăm triệuN1-PART6

Câu hỏi thường gặp về chữ 位 (VỊ)

Chữ Hán 位 (VỊ) viết như thế nào? +

Chữ 位 (VỊ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 位 (VỊ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 位 là イ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là くらい,ぐらい. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 位 (VỊ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 位 (VỊ) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây