Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 応 - ÂM HÁN VIỆT: ỨNG

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 广 Nghiễm (Nghiễm)
Số nét 7 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt ỨNG

Âm Nhật (Onyomi)

オウ

Âm Nhật (Kunyomi)

こたえる

Ý nghĩa chữ Hán 応

Đáp ứng, đáp lại

Từ ghép thông dụng chứa chữ 応

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
対応(する)たいおう(する)Đối ứng, ứng phóN1-PART10
応募(する)おうぼう(する)Đăng ký, xin ứng tuyểnN1-PART15
相応しいふさわしいThích hợp, hợp lýN1-PART19
対応たいおうĐối ứng, ứng phóN1-PART19
応募作おうぼさくĐệ trình, đệ đơnN1-PART22

Câu hỏi thường gặp về chữ 応 (ỨNG)

Chữ Hán 応 (ỨNG) viết như thế nào? +

Chữ 応 (ỨNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 応 (ỨNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 応 là オウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là こたえる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 応 (ỨNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 応 (ỨNG) thuộc bộ thủ 广 Nghiễm và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây