Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 雪 - ÂM HÁN VIỆT: TUYẾT

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 雨 Vũ (Vũ)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TUYẾT

Âm Nhật (Onyomi)

セツ

Âm Nhật (Kunyomi)

ゆき

Ý nghĩa chữ Hán 雪

Tuyết

Từ ghép thông dụng chứa chữ 雪

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
(雪を)払う(ゆきを)はらうQuét (tuyết)N1-PART5
雪道ですべるゆきみちですべるĐường tuyết trơn nên trượt ngãN2-PART6
雪が積もるゆきがつもるTuyết chất đốngN3-PART4
ゆきTuyếtN5-PART16

Câu hỏi thường gặp về chữ 雪 (TUYẾT)

Chữ Hán 雪 (TUYẾT) viết như thế nào? +

Chữ 雪 (TUYẾT) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 雪 (TUYẾT) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 雪 là セツ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là ゆき. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 雪 (TUYẾT) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 雪 (TUYẾT) thuộc bộ thủ 雨 Vũ và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây