Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 自 - ÂM HÁN VIỆT: TỰ

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 自 Tự (Tự)
Số nét 6 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt TỰ

Âm Nhật (Onyomi)

ジ, シ

Âm Nhật (Kunyomi)

みずか(ら)

Ý nghĩa chữ Hán 自

Bản thân

Từ ghép thông dụng chứa chữ 自

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
自覚じかくTự giácN1-PART11
独自どくじĐộc lập, độc đáoN1-PART16
自宅じたくNhà riêngN1-PART16
自給自足じきゅうじそくTự cung tự cấpN1-PART17
自らみずからTự mìnhN1-PART18

Câu hỏi thường gặp về chữ 自 (TỰ)

Chữ Hán 自 (TỰ) viết như thế nào? +

Chữ 自 (TỰ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 自 (TỰ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 自 là ジ, シ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là みずか(ら). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 自 (TỰ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 自 (TỰ) thuộc bộ thủ 自 Tự và gồm tổng cộng 6 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây