Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 修 - ÂM HÁN VIỆT: TU

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 人 Nhân (Nhân)
Số nét 10 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TU

Âm Nhật (Onyomi)

シュウ, シュ

Âm Nhật (Kunyomi)

おさめる, おさまる

Ý nghĩa chữ Hán 修

Tu sửa

Từ ghép thông dụng chứa chữ 修

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
研修けんしゅうĐào tạo, huấn luyệnN1-PART13
修行しゅぎょうTu hành, luyện tậpN1-PART16
修理代しゅうりだいTiền sửa chữaN2-PART15
内容を修正するないようをしゅうせいするChỉnh sủa nội dungN2-PART4

Câu hỏi thường gặp về chữ 修 (TU)

Chữ Hán 修 (TU) viết như thế nào? +

Chữ 修 (TU) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 修 (TU) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 修 là シュウ, シュ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là おさめる, おさまる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 修 (TU) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 修 (TU) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 10 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây