Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 子 - ÂM HÁN VIỆT: TỬ, TÝ

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 自 Tự (Tự)
Số nét 3 nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt TỬ, TÝ

Âm Nhật (Onyomi)

シ、ス、ツ、-っ.こ

Âm Nhật (Kunyomi)

Ý nghĩa chữ Hán 子

Trẻ con

Từ ghép thông dụng chứa chữ 子

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
迷子まいごTrẻ lạcN1-PART15
孔子こうしKhổng tửN1-PART19
少子高齢社会しょうしこうれいしゃかいXã hội nhiều người già, ít trẻ nhỏN1-PART20
王子おうじHoàng tửN1-PART5
少子化しょうしかTỷ lệ sinh giảmN1-PART6

Câu hỏi thường gặp về chữ 子 (TỬ, TÝ)

Chữ Hán 子 (TỬ, TÝ) viết như thế nào? +

Chữ 子 (TỬ, TÝ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 子 (TỬ, TÝ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 子 là シ、ス、ツ、-っ.こ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là こ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 子 (TỬ, TÝ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 子 (TỬ, TÝ) thuộc bộ thủ 自 Tự và gồm tổng cộng 3 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây