CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 静 - ÂM HÁN VIỆT: TĨNH
N3
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
青 Thanh (Thanh)
Số nét
14 nét
Cấp độ JLPT
N3
Âm Hán Việt
TĨNH
Âm Nhật (Onyomi)
セイ, ジョウ
Âm Nhật (Kunyomi)
しずか
Ý nghĩa chữ Hán 静
Yên lặng, yên tĩnh
Từ ghép thông dụng chứa chữ 静
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 静 (TĨNH)
Chữ Hán 静 (TĨNH) viết như thế nào? +
Chữ 静 (TĨNH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 静 (TĨNH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 静 là セイ, ジョウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là しずか. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 静 (TĨNH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 静 (TĨNH) thuộc bộ thủ 青 Thanh và gồm tổng cộng 14 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.