Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 晴 - ÂM HÁN VIỆT: TÌNH

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 一 Nhất (Nhất)
Số nét 12 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TÌNH

Âm Nhật (Onyomi)

セイ

Âm Nhật (Kunyomi)

はれる

Ý nghĩa chữ Hán 晴

Nắng

Từ ghép thông dụng chứa chữ 晴

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
気晴らしきばらしThư thái, thanh thảnN1-PART7
晴れ上がるはれあがるSáng lên, quang đãng lênN2-PART21
素晴らしいすばらしいTuyệt vờiN4-PART9
晴れはれTrời nắngN5-PART13

Câu hỏi thường gặp về chữ 晴 (TÌNH)

Chữ Hán 晴 (TÌNH) viết như thế nào? +

Chữ 晴 (TÌNH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 晴 (TÌNH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 晴 là セイ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là はれる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 晴 (TÌNH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 晴 (TÌNH) thuộc bộ thủ 一 Nhất và gồm tổng cộng 12 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây